- Xe 4 chỗ: từ 25.000.000 đ/tháng (Toyota Vios) đến 38.000.000 đ/tháng (Mercedes E200).
- Xe 7 chỗ: từ 26.500.000 đ/tháng (Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz) đến 38.000.000 đ/tháng (Kia Carnival). Xe 8 chỗ: Kia Sedona 33.000.000 đ/tháng.
- Xe 16 chỗ: từ 29.000.000 đ/tháng (Ford Transit). Xe 29, 45 chỗ: báo giá theo lộ trình.
- Định mức trong giá: 26 ngày/tháng, 11 giờ/ngày, 2.600 km/tháng, đã gồm xe và lái xe.
- Điều kiện: hợp đồng từ 3 tháng; giá chưa gồm VAT và phí cầu đường, bến bãi.
- Báo giá: gọi/Zalo 0976.831.555.
Thuê xe theo tháng có lái là hình thức doanh nghiệp, trường học hoặc cá nhân ký hợp đồng thuê trọn gói một xe ô tô kèm tài xế trong nhiều tháng, trả một khoản cố định mỗi tháng cho một định mức ngày, giờ và km. Doanh nghiệp có xe dùng ngay mà không phải bỏ vốn mua xe, tuyển lái xe hay lo bảo dưỡng.
Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Giao thông Đại Việt cung cấp xe tháng 4 đến 45 chỗ cho văn phòng, nhà máy trong khu công nghiệp, trường quốc tế và các tổ chức tại Hà Nội.

Bảng giá thuê xe theo tháng có lái tại Hà Nội 2026
Giá dưới đây áp dụng cho định mức 26 ngày/tháng, 11 giờ/ngày, 2.600 km/tháng, chưa gồm VAT. Vượt km hoặc vượt giờ tính theo đơn giá phát sinh của từng xe.
Giá thuê xe 4 chỗ theo tháng
| Mẫu xe (đời) | Giá tháng | Km phát sinh | Ngoài giờ |
|---|---|---|---|
| Toyota Vios (2023–2026) | 25.000.000 đ | 6.000 đ/km | 50.000 đ/giờ |
| Toyota Corolla Altis (2022–2025) | 28.000.000 đ | 6.500 đ/km | 50.000 đ/giờ |
| Toyota Camry 2.0Q (2025) | 32.000.000 đ | 8.000 đ/km | 70.000 đ/giờ |
| Toyota Camry 2.5G (2022–2025) | 35.000.000 đ | 8.500 đ/km | 90.000 đ/giờ |
| Toyota Camry 2.5Q (2025) | 36.000.000 đ | 8.000 đ/km | 90.000 đ/giờ |
| Mercedes-Benz E200 (2025) | 38.000.000 đ | 15.000 đ/km | 150.000 đ/giờ |
Giá thuê xe 7 chỗ theo tháng
| Mẫu xe (đời) | Giá tháng | Km phát sinh | Ngoài giờ |
|---|---|---|---|
| Mitsubishi Xpander (2023–2026) | 26.500.000 đ | 6.000 đ/km | 55.000 đ/giờ |
| Toyota Veloz (2024–2026) | 26.500.000 đ | 6.000 đ/km | 50.000 đ/giờ |
| Toyota Innova G (2025–2026) | 28.500.000 đ | 6.500 đ/km | 60.000 đ/giờ |
| VinFast Limo Green – xe điện (2026) | 28.500.000 đ | 6.000 đ/km | 55.000 đ/giờ |
| Toyota Fortuner (2024–2026) | 30.500.000 đ | 6.500 đ/km | 60.000 đ/giờ |
| Ford Everest (2024–2026) | 32.000.000 đ | 6.500 đ/km | 60.000 đ/giờ |
| Kia Carnival (2024–2026) | 38.000.000 đ | 8.000 đ/km | 70.000 đ/giờ |
| Kia Sedona 8 chỗ | 33.000.000 đ | Liên hệ | Liên hệ |
Giá thuê xe 16, 29, 45 chỗ theo tháng (đưa đón nhân viên, học sinh)
| Mẫu xe (đời) | Giá tháng | Km phát sinh | Ngoài giờ |
|---|---|---|---|
| Ford Transit 16 chỗ (2022–2025) | 29.000.000 đ | 8.500 đ/km | 60.000 đ/giờ |
| Mercedes Sprinter 16 chỗ (2022–2025) | 29.500.000 đ | 8.000 đ/km | 60.000 đ/giờ |
| Xe 29 chỗ | Báo giá theo lộ trình và số ca chạy | ||
| Xe 45 chỗ | Báo giá theo lộ trình và số ca chạy | ||
Giá thuê xe tháng đã bao gồm và chưa bao gồm những gì?
- Xe đời mới, bảo dưỡng định kỳ
- Lương lái xe
- Định mức 26 ngày/tháng, 11 giờ/ngày, 2.600 km/tháng
- Thuế VAT
- Phí cầu đường, bến bãi, gửi xe
- Km vượt định mức và giờ ngoài định mức
- Chạy Chủ nhật, ngày lễ, lưu đêm ngoài tỉnh: theo thoả thuận trong hợp đồng
Cách tính chi phí thuê xe tháng (có ví dụ)
Tổng chi phí tháng = Giá tháng + (Km vượt × đơn giá km) + (Giờ vượt × đơn giá giờ) + phí cầu đường + VAT.
Ví dụ: doanh nghiệp thuê Toyota Vios, trong tháng xe chạy 2.900 km và phát sinh 10 giờ ngoài giờ:
- Giá tháng: 25.000.000 đ
- Km vượt: (2.900 − 2.600) × 6.000 = 1.800.000 đ
- Ngoài giờ: 10 × 50.000 = 500.000 đ
- Tạm tính: 27.300.000 đ (chưa VAT, chưa phí cầu đường)
Nên thuê xe mấy chỗ? Gợi ý theo nhu cầu
| Nhu cầu | Loại xe phù hợp | Ghi chú |
|---|---|---|
| Xe riêng cho giám đốc, lãnh đạo | Camry 2.0Q/2.5Q, Mercedes E200 | Lái xe lịch sự, giao tiếp được tiếng Anh |
| Chuyên gia nước ngoài, nhóm 3–6 người | Kia Carnival, Fortuner, Everest, Innova | Rộng, hợp đi KCN và đi tỉnh |
| Nhân viên văn phòng, chi phí tối ưu | Vios, Altis, Xpander, Veloz | Giá từ 25 triệu/tháng |
| Đưa đón công nhân viên theo ca | 16, 29, 45 chỗ | Chạy tuyến cố định, đón trả đúng điểm |
| Đưa đón học sinh | 16, 29 chỗ | Có phụ xe trông các cháu khi cần |
Thuê xe tháng hay mua xe và tuyển lái xe?
| Tiêu chí | Thuê xe tháng có lái | Tự mua xe, tuyển lái |
|---|---|---|
| Vốn ban đầu | Không cần, trả theo tháng | Phải bỏ tiền mua xe |
| Lái xe | Đại Việt tuyển và trả lương | Doanh nghiệp tự tuyển, quản lý, đóng bảo hiểm |
| Bảo dưỡng, sửa chữa, đăng kiểm | Nhà xe chịu | Doanh nghiệp tự lo |
Điều kiện và hợp đồng thuê xe tháng
- Thời hạn tối thiểu 3 tháng.
- Hợp đồng ký với pháp nhân Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Giao thông Đại Việt, MST 0107854300.
- Khung giờ chạy, điểm đón, lộ trình và định mức được ghi rõ trong hợp đồng.
- Đặt cọc và kỳ thanh toán theo thoả thuận trong hợp đồng; cuối tháng hai bên đối chiếu bảng kê km và giờ.
Quy trình thuê xe theo tháng tại Đại Việt
- Gửi nhu cầu: gọi hoặc nhắn Zalo 0976.831.555: loại xe, điểm đón, giờ chạy, số km dự kiến mỗi ngày.
- Tư vấn và báo giá: Đại Việt đề xuất loại xe phù hợp và gửi báo giá chi tiết.
- Ký hợp đồng: thống nhất định mức, đơn giá phát sinh, thời hạn, cách thanh toán.
- Bàn giao và vận hành: xe và lái xe bắt đầu phục vụ; cuối tháng đối chiếu bảng kê.
Vì sao doanh nghiệp chọn Thuê xe Đại Việt?
- Pháp nhân rõ ràng: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Giao thông Đại Việt, MST 0107854300.
- Lái xe kinh nghiệm, giao tiếp được tiếng Anh: có mặt trước giờ hẹn 15 phút, chạy đúng luật, không lấn làn, không vượt tốc độ.
- Xe đời mới: phần lớn đời 2022–2026, kiểm tra kỹ thuật trước khi bàn giao.
- Giá minh bạch: định mức, đơn giá km và giờ phát sinh ghi rõ trong hợp đồng.
- Kinh nghiệm: nhiều năm trong lĩnh vực vận tải hành khách, phục vụ xe tháng cho doanh nghiệp, khu công nghiệp và trường học tại Hà Nội.
Câu hỏi thường gặp về thuê xe theo tháng
Giá thuê xe theo tháng có lái tại Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Tại Đại Việt, xe 4 chỗ từ 25 triệu/tháng, xe 7 chỗ từ 26,5 triệu/tháng, xe 16 chỗ từ 29 triệu/tháng. Giá áp dụng cho 26 ngày, 11 giờ/ngày, 2.600 km/tháng, chưa gồm VAT. Xe 29 và 45 chỗ báo giá theo lộ trình.
Thời hạn thuê xe tháng tối thiểu là bao lâu?
Tối thiểu 3 tháng.
Đi quá 2.600 km hoặc quá 11 giờ/ngày thì tính thế nào?
Phần vượt tính theo đơn giá km phát sinh (từ 6.000 đ/km) và giờ phát sinh (từ 50.000 đ/giờ) của từng mẫu xe, đối chiếu trên bảng kê cuối tháng.
Giá thuê xe tháng đã gồm lái xe chưa?
Đã gồm xe và lương lái xe trong định mức 26 ngày, 11 giờ/ngày, 2.600 km/tháng. Chưa gồm VAT, phí cầu đường, bến bãi.
Có xe đưa đón học sinh theo tháng không?
Có. Đại Việt nhận đưa đón học sinh các trường quốc tế, trường tư thục bằng xe 16, 29 chỗ, bố trí thêm phụ xe khi cần.
Có cho thuê xe 29, 45 chỗ đưa đón công nhân theo tháng không?
Có. Giá xe 29 và 45 chỗ phụ thuộc lộ trình và số ca chạy mỗi ngày. Gọi 0976.831.555 để được khảo sát và báo giá.
Xem thêm: thuê xe tháng VinFast Limo Green · thuê xe theo tháng tại Thái Nguyên · xe đưa đón sân bay Nội Bài
Ngõ 4 An Dương Vương, Tây Hồ, Hà Nội
Hotline/Zalo: 0976.831.555 · Chat Zalo · Email: xedulichdaiviet@gmail.com
